|
|
| Loại máy ảnh |
Máy ảnh kỹ thuật số phản chiếu đơn ống kinh,
AF / AE |
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD và SDHC |
| Ống kính tương thích |
Ống kính EF của Canon ( bao gồm cả ống kính EF-S) |
| Giá đặt ống kính |
Giá ống kính EF của Canon |
|
|
| Loại |
Bộ cảm
biến CMOS |
| Các điểm ảnh hiệu
quả |
xấp xỉ 15,10 megapixels |
| Kích thước bộ cảm
biến hình ảnh |
22,3 x 14,9mm |
| Tỉ lệ co |
3:2 |
| Tính năng loại bỏ
bụi bẩn |
Tự động,
bằng tay, loại bỏ bụi bẩn bám trên
dữ liệu |
|
|
| Định dạng ghi hình |
Quy tắc
thiết kế dành cho hệ thống file máy
ảnh 2.0 |
| Loại ảnh |
JPEG, RAW (
nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh RAW +
JPEG
MOV |
| Các điểm ảnh ghi
hình |
(1) Ảnh
cỡ rộng: |
Xấp xỉ 15,10 megapixels (4752 x 3168) |
| (2) Ảnh cỡ trung: |
Xấp xỉ 8,00 megapixels (3456 x 2304) |
| (3) Ảnh cỡ nhỏ: |
Xấp xỉ 3,70 megapixels (2352 x 1568) |
| (4) Ảnh RAW: |
Xấp xỉ 15,10 megapixels (4752 x 3168) |
| Đánh số file |
Có thể
đánh số lần lượt, cài đặt tự động
đánh số và cài đặt đánh số bằng tay |
|
|
| Loại ảnh |
Ảnh
tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong
cảnh, ảnh trung tính, ảnh chụp giữ
nguyên, ảnh đơn sắc, User Def. 1-3 |
| Cân bằng trắng |
Cân
bằng trắng tự động (AWB), ánh sáng
ban ngày, có mây, bóng râm, ánh sáng
đèn tròn, tia sáng, ánh sáng trắng
đèn huỳnh quang, đèn flash, tự cài
đặt ( tuỳ chọn cân bằng trắng) |
| Tính năng giảm
nhiễu |
Có thể
áp dụng cho các loại độ sáng già và
các ảnh chụp với tốc độ ISO cao |
| Tự động điều chỉnh
độ sáng ảnh |
Tự động
tối ưu hoá nguồn sáng với tính năng
dò tìm khuôn mặt |
| Tính năng ưu tiên
tông màu cao |
Có |
| Điều chỉnh độ sáng
vùng ngoại vi ống kính |
Có |
| Không gian màu |
sRGB, Adobe RGB |
|
|
| Loại |
Gương 5
mặt ngang tầm mắt |
| Độ che phủ |
Dọc /
Ngang xấp xỉ 95% |
| Tính năng phóng to |
Xấp xỉ 0,87 x (-1m-1
với ống kính 50mm ở vô cực) |
| Thị kính |
xấp xỉ 19mm (từ
tâm ống kính thị kính ở -1m-1) |
| Điều chỉnh độ tụ
bên trong |
-3.0 - +1.0 m-1dpt |
| Màn hình ngắm |
Gắn cố
định |
| Gương |
Loại
gương đáp trả nhanh |
| Tính năng xem trước
Depth-of-field |
Có thể
xem trước với phím nhấn xem trước
depth-of-field |
|
|
| Loại |
Đăng ký
ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha |
| Điểm AF |
9 |
| Phạm vi làm việc
điểm AF |
EV -0,5 - 18 (ở 23°C / 73°F, ISO 100) |
| Các chế độ lấy tiêu
cự |
AF chụp
một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF,
lấy tiêu cự bằng tay |
| Tia sáng hỗ trợ AF |
ánh
sáng loé lên khi tắt của đèn flash
bên trong
Phạm vi hiệu quả: xấp xỉ 4,0m / 13,1ft.
ở trung tâm, xấp xỉ 3,5m /11,5ft ở
vùng ngoại biên (gắn đèn Speedlite
dành cho máy ảnh loại EOS, tia sáng
hỗ trợ AF của đèn Speedlite được
phát ra thay thế) |
|
|
| Các chế độ quét |
Quét đủ
khẩu độ TTL với SPC 35 vùng
(1) Quét toàn bộ ( có thể kết hợp
với các điểm AF)
(2) Quét từng phần ( xấp xỉ 9%
kính ngắm ở vùng trung tâm)
(3) Quét điểm ( ở vùng trung tâm,
xấp xỉ 4% kính ngắm)
(4) Quét trung bình trọng yếu vùng
trung tâm |
| Phạm vi quét |
EV 1-20 (ở 23°C / 73°F
với ống kính EF50mm f/1,4, ISO 100) |
| Điều chỉnh độ sáng |
Chương
trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu
tiên khẩu độ, AE depth-of-field,
hoàn toàn tự động (Chương trình AE
không dịch chuyển), Các chế độ điều
chỉnh hình ảnh được lập trình trước
(Chụp chân dung, chụp phong cảnh,
chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp
chân dung đêm, chụp khi tắt đèn
Flash), lấy sáng bằng tay (bao gồm
cả đèn tròn), Chương trình AE đèn
flash tự động
E-TTL II ( quét sáng toàn bộ và quét sáng trung bình) |
| Tốc độ ISO ( Chỉ số
độ sáng khuyên dùng) |
ISO 100-3200 (dung
sai toàn bộ điểm), ISO mở rộng 6400, 12800.
* Ở các chế độ Vùng Cơ bản, cài
đặt ISO tự động trong vòng 100-1600
* Khi Tốc độ ISO tối thiểu có thể là
ISO 200 ( ưu tiên tông màu nổi bật) |
| Bù sáng |
+/-3 stops
với dung sai 1/3-stop hoặc 1/2-half
, điều chỉnh AEB và bằng tay |
| Khoá AE |
Tự động: |
Có thể
áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với
chức năng quét sáng toàn bộ khi lấy
tiêu cự |
| Bằng tay: |
Bằng phím bấm khoá
AE |
|
|
| Loại |
Màn
trập phẳng điều chỉnh điện tử |
| Tốc độ màn trập |
1/4000
giây tới 30 giây, đèn tròn (Tổng
phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi
khác nhau theo chế độ chụp)
X-sync ở 1/200 giây |
|
|
| Các chế độ chụp |
Chụp
đơn ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn
giờ 10 giây. Điều khiển từ xa / Đặt
hẹn giờ, tự hẹn giờ 2 giây, tự hẹn
giờ 10 giây + chụp liên tiếp (2 đến
10 ảnh) |
| Tốc độ chụp hình
liên tiếp |
Tối đa
xấp xỉ 3,4 ảnh/giây |
| Số lượng ảnh chụp
tối đa |
Ảnh JPEG
Cỡ lớn / Đẹp: |
Xấp xỉ 170 ảnh |
| Ảnh
RAW: |
Xấp xỉ 9 ảnh |
|
|
| Loại |
Đèn
pop-up tự động, có thể kéo ra rút
vào, đèn flash lắp sẵn bên trong ở
gương năm mặt |
| Số chỉ dẫn |
13 / 43 (tại ISO 100 mét / fít) |
| Thời gian hoàn trả |
Xấp xỉ
3 giây |
| Phạm vi che phủ đèn
Flash |
Độ dài
tiêu cự 17mm (tương đương với 27 mm
ở định dạng 135) |
| Hệ thống quét đèn
Flash |
Đèn
flash tự động E-TTL II (quét sáng
toàn bộ, quét trung bình), khoá FE |
|
|
| Các chế độ chụp |
Chụp
ảnh tĩnh và phim ngắn |
| Lấy tiêu cự |
Chế độ
nhanh (dò tìm lệch pha), chế độ trực
tiếp, chế độ dò tìm khuôn mặt trực
tiếp (dò tìm độ tương phản), lấy
tiêu cự bằng tay (có thể phóng lên 5x / 10x) |
| Các chế độ quét |
Quét
sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình
ảnh (ảnh tĩnh) / Quét trung bình
trọng yếu vùng trung tâm (phim ngắn) |
| Phạm vi quét |
EV 0-20 (tại 23°C / 73°F
với ống kính EF50mm f/1,4, ISO 100) |
| Ghi phim ngắn |
MOV (Video: H.264, Audio: Linear PCM) |
| Kích thước ghi hình: |
1920 x 1080:20fps (Full HD), 1280 x 720:30fps
và 640 x 480:30fps (SD) |
| Thời gian ghi phim liên tiếp: |
Full HD
xấp xỉ 12 phút
SD xấp xỉ 24 phút. |
| Kích thước file
tối đa: |
4GB/clip |
|
|
| Loại màn hình |
Màn
hình màu tinh thể lỏng TFT |
| Kích thước màn hình
và điểm ảnh |
3-inch
với xấp xỉ 920.000 điểm ảnh (VGA) |
| Độ che phủ |
Xấp xỉ 100% |
| Điều chỉnh độ sáng |
Bằng
tay (7 mức) |
| Ngôn ngữ giao diện |
25 |
|
|
| Các định dạng hiển
thị ảnh |
Ảnh đơn,
ảnh đơn + thông tin (chất lượng ghi
hình, các thông tinh chụp hình, biểu
đồ) ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh,
có thể xoay ảnh |
| Chức năng zoom
phóng to |
xấp xỉ 1,5x - 10x |
| Các phương pháp
trình duỵêt ảnh |
Ảnh đơn,
nhảy lên ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy
trên màn hình, nhảy theo ngày chụp,
xem theo phim ngắn, xem theo ảnh
tĩnh |
| Cảnh báo |
Đèn
nhấp nháy cảnh báo quá sáng |
| Chức năng xem lại
phim ngắn |
Có (Màn
hình LCD, ngõ ra video / audio, ngõ ra HDMI)
loa lắp bên trong máy |
|
|
| Các máy in tương
thích |
Các máy
in tương thích với PictBridge |
| Các hình ảnh có thể
in |
Ảnh JPEG
và RAW |
| Định dạng thứ tự in |
Tương thích với DPOF Version 1.1 |
|
|
| Ngõ cắm kỹ thuật số |
Dành
cho kết nối máy tính cá nhân và in
trực tiếp (USB tốc độ cao), ngõ ra audio / video (NTSC / PAL) |
| Ngõ cắm đầu ra HDMI
Mini |
Loại C (tự
động chuyển đổi độ phân giải) |
| Ngõ cắm điều khiển
từ xa |
Tương
thích với điều khiển từ xa thông qua RS-60E3 |
| Điều khiển từ xa
không dây |
Với
điều khiển từ xa RC-1 / RC-5 |
|
|
| Pin |
Bộ pin LP-E5 (số
lượng 1)
* Nguồn AC có thể lấy thông qua bộ
điều hợp AC ACK-E5
* Đi kèm kèm rãnh pin BG-E5, có thể
sử dụng 6 pin loại AA/LR6 hoặc 2 bộ
pin LP-E5 |
| Tuổi thọ pin ( dựa
theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA) |
Khi
chụp với kính ngắm: |
Ở 23°C / 73°F, xấp xỉ ảnh. Ở 0°C / 32°F,
xấp xỉ 490 ảnh. |
| Khi chụp ngắm trực tiếp: |
Ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 190 ảnh.
Ở 0°C / 32°F, xấp xỉ 180 ảnh |
|
|
| Kích thước (W x H x D) |
128,8 x 97,5 x 61,9mm / 5,1 x 3,8 x 2,4in. |
| Trọng lượng |
Xấp xỉ 480g / 16,9oz. (chỉ
tính riêng trọng lượng thân máy) |
|
|
| Phạm vi nhiệt độ
khi làm việc |
0°C - 40°C / 32°F - 104°F |
| Độ ẩm khi làm việc |
85%
hoặc thấp hơn |