|
| Các sản phẩm có liên quan |
 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
TÍNH NĂNG
| • |
Bộ xử lý hình ảnh CMOS 12,8 megapixels lấy tràn khung full frame rất phù hợp với ống kính EF có khả năng hoạt động rất cao của Canon, cho hình ảnh có chất lượng tuyệt hảo
|
| • |
Bộ cảm biến CMOS lấy tràn khung tương tự như kích thước của phim 35mm, hoạt động hiệu quả nhất cùng với ống kính EF chuyên nghiệp của Canon. |
| • |
Bộ xử lý ảnh DIGIC II giúp bạn có thể xử lý ảnh với tốc độ nhanh hơn, tăng chất lượng màu cho ảnh, giúp ảnh có độ sắc nét hơn. |
| • |
Sử dụng hệ thống đèn flash tự động E-TTL với 21 vùng sáng hiệu quả giúp người chụp xác định rõ ánh sáng môi trường xung quanh để tạo ra nguồn sáng đèn flash tối ưu, cho các tấm ảnh trông tự nhiên hơn |
| • |
Tốc độ chụp liên tục rất nhanh, có thể đạt 3 ảnh/giây (số lượng ảnh chụp tối đa là 60 ảnh loại JPEG).
|
| • |
Tốc độ màn trập 1/8000 giây và tốc độ đồng bộ X-Sync 1/200 giây giúp bạn có thể chụp vật đang di chuyển nhanh |
| • |
Thời gian khởi động máy rất nhanh chỉ có 0,2 giây |
| • |
Bạn có thể chụp nhiều ảnh hơn với 35 ảnh loại JPEG |
| • |
Thân máy làm bằng thép không gỉ với vỏ ngoài làm bằng hợp kim magiê rất cứng và bền với lớp mạ chống xước rất chắc chắn |
| • |
Độ bền màn trập cao, đạt tới 100.000 vòng |
| • |
Màn hình tinh thể lỏng LCD rộng 2,5 inches (độ phân giải xấp xỉ 230.000 điểm ảnh tạo ra góc ngắm rộng hơn giúp nhìn hình rõ hơn và các văn bản trông rộng hơn) |
| • |
Người sử dụng có thể chụp được tấm hình tối ưu nhất bằng cách lựa chọn cài đặt chính xác, giống như là lựa chọn loại phim trên máy ảnh truyền thống. |
| • |
6 chế độ tổng hợp ảnh có sẵn và một loạt các yếu tố mà các tay thợ luôn phải cân nhắc trước khi lựa chọn loại phim chụp là độ sắc nét, độ tương phản, tông màu, và độ bão hoà có thể điều chỉnh được.
| 1) |
Chế độ chụp tiêu chuẩn- Ảnh sắc nét và sống động (chụp thông thường) |
| 2) |
Chế độ chụp chân dung- tạo tông màu đẹp va hình ảnh có chất lượng rõ ráng |
| 3) |
Chế độ chụp phong cảnh- các màu xanh da trời và xanh lá cây sống động sẽ tăng độ sắc nét cho ảnh |
| 4) |
Chế độ trung tính- tạo ra ảnh có màu sắc tự nhiên, độ sắc nét thấp và khả năng biểu đạt khiêm tốn. |
| 5) |
Chế độ chụp chính xác- tạo ra ảnh có màu sắc chính xác tuyệt đối khi ở ánh sáng ban ngày |
| 6) |
Chế độ đơn sắc- tạo ảnh đen trắng hoặc ảnh có màu nâu |
|
| • |
Có sẵn 3 chế độ mà người sử dụng lựa chọn |
| |
| • |
Bạn có thể lấy tiêu cự chi tiết quanh tâm ảnh với chức năng lấy tiêu cự tự động (AF) 9 điểm với hỗ trợ AF 6 điểm nhằm tăng hiệu quả sử dụng của chế đoọ AI Servo AF |
| • |
3 loại màn hinh ngắm matte với độ chính xác cao tuỳ chọn có thể thay đổi cho nhau (Ee-A / Ee-D / Ee-S) giúp bạn lấy tiêu cự bằng tay dễ dàng hơn |
| • |
Cài đặt tốc độ theo tiêu chuẩn ISO rất linh hoạt giúp bạn có thể điều chỉnh độ nhạy sáng của máy ảnh để có được những tấm hình đẹp nhất (tiêu chuẩn ISO 100 - 1600, có thể nới rộng ra tốc độ tiêu chuẩn ISO 50-3200. |
| • |
Bộ cảm biến ánh sáng với 35 vùng điều khiển ảnh |
| • |
4 chế độ lấy sáng bao gồm: quét toàn bộ, quét vùng, quét trung bình tập trung ở vùng trung tâm và quét điểm. |
| • |
9 cài đặt cân bằng trắng giúp người sử dụng có thể điều chỉnh độ cân bằng trắng như mong muốn
| - |
Chế độ tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây / hoàng hôn, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash, lựa chọn, nhiệt màu. |
|
| • |
Bạn có thể in ảnh trực tiếp từ các máy in ảnh trực tiếp của Canon, máy in ảnh nhỏ gon loại CP và bất kỳ máy in nào tương thích PictBridge mà không cần sử dụng đến máy tính. |
| • |
Các lựa chọn in PictBridge cải tiến
| - |
In tiếp xúc: giúp bạn có thể dễ dàng in các ảnh phác thảo có cỡ ảnh rộng hơn ảnh phụ lục, tương tự như in ống ngoài các phim âm bản. |
| - |
In ảnh với các thông tin chuẩn: lưu lại các cài đặt của máy cùng với ảnh JPEG giúp tăng độ chính xác khi in các ảnh gốc |
| - |
Có thể in giấy với kích thước mới: (4” x 8”), (8” x 10”) và (10” x 12”). |
| - |
Chức năng làm sáng bề mặt hoạt động cùng với máy in tương thích PictBridge. Khi in, chức năng này sẽ làm sáng các vật chụp với ánh sáng phía sau. |
|
| • |
Tương thích với hệ điều hành MS Windows và Mac |
| • |
Đĩa giải pháp kỹ thuật số EOS với nhiều phần mềm hữu ích như Digital Photo Professional, ZoomBrowser EX và PhotoStitch và còn nhiều phần mềm khác nữa. |
|
|
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
| Bộ cảm biến hình ảnh |
Bộ cảm biến CMOS |
| Các điểm ảnh hoạt động hiệu quả |
Khoảng 12,80 megapixels |
| Kích thước (mm) |
35,8 x 23,9mm |
| Nhân tố chuyển đổi độ dài tiêu cự |
1x |
|
|
| Phương tiện ghi hình |
Đèn flash compact |
| Các điểm ảnh ghi hình (Loại file nén JPEG) |
Xấp xỉ 1270 / 670 /420 megapixel |
| Loại file nén RAW + file nén JPEG |
Có (Các file loại RAW & loại JPEG riêng biệt) |
| Chất lượng loại file nén JPEG |
Cố định khi ở chế độ Fine / Normal |
| Chế độ kiểu hình |
Có (7) |
| Các thông số xử lý |
Kết hợp trong chế độ kiểu hình |
| Ma trận màu |
Kết hợp trong chế độ kiểu hình |
| Không gian màu |
SRGB / Adobe RGB |
| Giảm ồn |
Chế độ tự động / Chế độ bật |
| Chế độ dự phòng |
Không có |
| Tạo folder |
Có thể tạo với chế độ tự động, bằng tay, hoặc đặt số file |
| Folder lưu có thể lựa chọn |
Có |
| Hình ảnh tối đa trên một folder |
9999 |
|
|
| Bộ xử lý hình ảnh |
DIGIC II |
|
|
| Các cài đặt |
9 |
| Cài đặt WB Bracketing |
Màu xanh da trời /Màu hổ phách/Magenta/Xanh lá cây độ nghiêng: 3 mức , chụp 3 ảnh một lần |
| Cài đặt chỉnh sửa WB (Các mức) |
Màu xanh da trời /Màu hổ phách/Magenta/Xanh lá cây độ nghiêng: 9 mức |
|
|
| Độ che phủ |
Khoảng 96% |
| Độ phóng đại |
0,71x |
| Điểm đặt mắt |
20mm |
| Điều chỉnh đi-ốp |
3.0 - +1.0dpt |
| Màn hình ngắm |
Matte có độ chính xác cao / Có thể thay thế: 3 (bán riêng rẽ) |
|
|
| Các điểm AF |
9 (+ 6 có hỗ trợ điểm AF) |
| Các chế độ lựa chọn tiêu cự |
AF chụp một điểm, AI Servo AF, AI tiêu cự AF |
| Lựa chọn điểm AF |
Thiết bị điều khiển phong phú |
| Tia AF có thể dự đoán được 50 kph |
8 |
| Tia sáng hỗ trợ AF |
Đèn flash bên ngoài |
|
|
| Các vùng cảm biến |
35 |
| Các chế độ quét (Phạm vi quét %) |
Quét toàn bộ, quét theo vùng tại vùng trung tâm (8), quét trung bình phần ở chính giữa, quét điểm tại vùng trug tâm (3,5) |
| Chế độ hoàn toàn tự động |
Có |
| P, Tv, Av, M, Bulb |
Có |
| Lựa chọn ảnh, A-DEP |
Không có |
| Tốc độ tiêu chuẩn ISO (stops) |
100-1600 (1/3) L: 50, H: 3200 |
| Đèn flash tự động E-TTL II |
Quét toàn bộ: CóQuét trung bình: Có |
|
|
| Tốc độ màn trập |
1/8000 - 30 giây, bulb |
| X-sync |
1/200 giây |
|
|
| Đèn flash lắp trong máy |
Không có |
|
|
| Các chế độ đường dẫn |
Ảnh đơn / Liên tục |
| Chế độ chụp liên tiếp |
3 ảnh/giây |
| Số lượng ảnh tối đa |
Loại ảnh nén JPEG (khổ rộng): |
60 |
| Loại ảnh nén RAW: |
17 |
|
|
| Kích thước màn hình |
2,5 inches |
| Các điểm ảnh hiển thị |
Khoảng.230. 000 pixels |
|
|
| Các chế độ hiển thị |
Ảnh đơn, ảnh đơn có thông tin, ảnh phụ lục 9 ảnh |
| Biểu đồ độ sáng/RBG |
Có |
| Chức năng cảnh báo nổi bật |
Có |
| Hiển thị điểm AF |
Có |
| Chức năng xem phóng to |
Xấp xỉ 1,5 – 10 lần |
| Nhẩy ảnh |
Có thể nhảy 10 ảnh / 100ảnh / nhảy theo ngày / nhảy theo folder |
| Xoay ảnh |
Tự động / Bằng tay |
|
|
| Chức năng lựa chọn (Qty / cài đặt) |
21 / 57 |
|
|
| Đăng ký cài đặt máy (lưu) |
Có (chế độ quay) |
|
|
| Dữ liệu phối kiểm dữ liệu |
Có |
|
|
| Mạng LAN có dây / không dây |
Có |
|
|
| Cổng máy tính |
USB 2.0 tốc độ cao |
| Ngõ raVideo |
NTSC / PAL |
| Đầu cắm thiết bị điều khiển từ xa |
Loại N3 |
|
|
| Chụp lưu ảnh |
800 |
| Pin |
BP-511A |
| Thời gian khởi động |
0,2 |
|
|
| Chất liệu |
Hợp kim Magiê |
|
|
| Môi trường vận hành / Độ ẩm tương đối |
0° - 40°C, 85% hoặc thấp hơn |
|
|
| Kích thước (W x H x D) |
152 x 113 x 75mm |
| Trọng lượng |
810g (chỉ tính thân máy) |
| • |
Tất cả các thông số kỹ thuật trên đều dựa trên hệ tiêu chuẩn đã được thử nghiệm của Canon. |
| • |
Các thông số kỹ thuật và kiểu dáng của máy có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
|
|
PHỤ KIỆN ĐI KÈM
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM |
| • |
Canon có hơn 50 loại ống kính EF tương thích với EOS 1D Mark II N bao gồm ống kính EF mới 70-300 mm f/4-5.6 IS USM và ống kính EF 24-105 mm f/4L IS USM
|
| • |
Các phụ kiện mới đi kèm khác dành chọ EOS bao gồm một túi pin kèm theo (BG-E4), speedlite 430EX và Ee-D ( màn lưới) /Ee-S ( màn hình chụp sắc nét)
|
|
|
| • |
Vui lòng click vào hình sản phẩm để xem chi tiết |
| • |
Vui lòng chọn sản phẩm để so sánh (ít nhất 2 sản phẩm) |

|
|
|
Digital SLR
Hệ thống máy ảnh EOS của Canon, với kinh nghiệm hơn 70 năm với những ống kính tiên tiến, giúp bạn có được những thiết bị tốt nhất để thỏa mãn niềm đam mê nhiếp ảnh. Nhiều chủng loại thân máy DSLR, hơn 60 loại ống kính và nhiều lựa chọn cho phụ kiện khác, đáp ứng hầu hết nhu cầu nhiếp ảnh của bạn.
Dành cho người dùng DSLR chuyên nghiệp – EOS dòng 5D & dòng EOS 1D
Dành cho người dùng DSLR bán chuyên nghiệp– EOS dòng 40D & dòng EOS 50D
Dành cho người mới bắt đầu dùng DSLR – EOS dòng 1000D , 500D, 450D & 400D
Digital IXUS
Được thiết kế như mộ xu hướng thời trang, dòng máy IXUS chứa đựng những vẻ đẹp về hình thể và những tính năng cao cấp trong một chiếc máy ảnh kỹ thuật số bỏ túi. Kiểu dáng thời trang và nhỏ gọn, hãy chọn IXUS cho nhu cầu sáng suốt của bạn.
PowerShot
Máy ảnh kỹ thuật số bỏ túi với những tính năng ưu việt, dòng máy ảnh PowerShot của Canon được thiết kế đặt biệt để trở thành dòng máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn và mạnh mẽ nhất.
Digital SLR các phụ kiện đi kèm
Được trang bị một loạt các phụ kiện mở rộng để đạt được các mục đích chụp hình của bạn.
Speedlite
Rãnh pin
Bộ pin
Điều khiển từ xa
Thiết bị chuyển file không dây
|