Máy ảnh kĩ thuật số
giá
so sánh sản phẩm
các địa chỉ mua
liên hệ bán hàng và bảo hành
lưu ý
Các sản phẩm có liên quan
máy in ảnh nhỏ gọn
Khác
hướng dẫn chụp ảnh đẹp
bảo tàng Canon
công nghệ
nghệ thuật nhiếp ảnh dưới nước


PowerShot S90
print   

PowerShot S90

sức mạnh trong tấm tay


download brochure
view microsite
compare products

 Giá bán lẻ đề xuất: VND 10,990,000.00

 
other models

TÍNH NĂNG



Hãy để uy lực của chiếc máy ảnh kỹ thuật số vào trong lòng bàn tay
Lớp phủ bề ngoài hơi mờ trên thân máy, màu sơn đen đồng bộ ở tất cả các kết cấu khác nhau tạo nên sự cảm nhận tinh tế khác biệt với chiếc máy ảnh này
Ống kính f2.0 sáng của PowerShot S90 được trang bị kèm hệ thống chống nhiễu kép hiện đại nhất sẽ tạo nguồn cảm hứng tự nhiên cho tất cả ảnh chụp

Hệ thống chống nhiễu kép
Hệ thống chống nhiễu kép mới bao gồm Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 4 độc đáo của Canon và một bộ cảm biến hình ảnh CCD có độ nhaạycao sẽ tạo ra các ảnh chụp nhanh và rõ nét trong tất cả các điều kiện ánh sang yêu cầu

Chế độ tự động thông minh được tăng cường
Chế độ tự động thông minh đã được tăng cường với Servo AF / AE. Máy sẽ tự động dò tìm vật đang chuyển động khi bạn vừa nhấn được nửa phím màn trập.
Chế độ tự động thong minh sử dụng hai công nghệ Dò tìm cảnh và Dò tìm khuôn mặt nhằm phát hiện ra vật (người / vật) và xác định độ sáng, độ tương phản, khoảng cách, màu sắc toàn bộ, và chuyển động của vật. Chế độ này cũng có thể phân biệt được các cảnh ánh sáng ban ngày và ánh sáng yếu (ánh sáng ban đêm) nhằm chụp được những tấm hình hoàn hảo.
Chế độ tự động thông minh sẽ lựa chọn một cách thông minh các cài đặt thông thường cho máy ảnh dựa theo 22 tình huống chụp đã được xác định trước

Ống kính sang F2.0
Các ưu điểm chính:
- Tốc độ màn trập nhanh hơn có thể ngăn chặn hiện tượng rung máy và nhoè vật
-
Giúp chèn thêm phối cảnh đặc biệt vào depth of field nông khi bạn chụp phong cảnh
Chế độ chụp với điều kiện ánh sáng yếu mới*
Chế độ này rất hữu ích trong các tình huống chụp bạn không muốn sử dụng đèn flash để phá vỡ cảnh chụp
Khi ở chế độ chụp với điều kiện ánh sáng yếu*, bạn có thể chụp với tốc độ 2,1 fps (khung/giây).
 
* ghi hình ở mức cố định 2.5 megapixels

Vòng điều chỉnh
Bằng cách xoay vòng điều chỉnh tạo cảm giác analog, bạn có thể tiếp cận và thay đổi các cài đặt khác nhau ngay tức thì.
 
- Chế độ Nostalgic
- Cài đặt tốc độ ISO (80 / 100 / 125 / 150 / 160 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200) 
- Cài đặt chức năng điều chỉnh bằng tay
(Tv / Av / Lấy tiêu cự bằng tay)
-
Chuyển đổi mức zoom (28mm / 35mm / 50mm / 80mm / 105mm)
- Chỉnh sửa cân bằng trắng
- Cài đặt hẹn giờ
- Lấy tiêu cự bằng tay
- Nhảy ảnh trực tiếp


 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT



Bộ cảm biến hình ảnh   
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 10 triệu pixels (CCD có độ nhạy cao)
Ống kính   
Chiều dài tiêu cự
(tương đương fim 35mm)
Zoom 3,8x zoom: 28(W) - 105(T)mm
Phạm vi lấy tiêu cự Ảnh thường: 50cm (1.6ft.) – ở vô cực (W)
Ảnh Macro: 5 – 50cm (W), 30 – 50cm (T)
(2,0in. – 1,6ft. (W), 12in. – 1,6ft. (T))
Phạm vi toàn bộ: 5cm (2,0in.) – ở vô cực, 30cm (12in.) – ở vô cực (T)
* Khi chụp ở chế độ tự động và chế độ ánh sáng yếu.
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
Loại ống kính dịch chuyển
Bộ xử lý ảnh
DIGIC 4
Màn hình LCD Loại: Màn hình màu LCD cỡ rộng 3,0-inch với góc ngắm rộng
(Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 461.000 điểm)
Các tính năng: Điều chỉnh độ sáng
(5 mức, màn hình LCD sáng nhanh)
Tiêu cự
Chụp đơn ảnh*4, Servo AF (Servo AE)
AF (Dò tìm khuôn mặt*1*2 / Trung tâm*3
Lấy tiêu cự bằng tay
*1 Khung AF có thể di chuyển và gắn cố định và một khuôn mặt cụ thể.
*2 Nếu không dò tìm được khuôn mặt và AF chụp liên tiếp đã tắt, AiAF (9 điểm) sẽ hoạt động. Nếu AF chụp liên tiếp bật, khung AF trung tâm sẽ hoạt động
*3 Có thể lựa chọn kích thước khung AF.
*4 Chụp liên tiếp khi ở chế độ tự động
Hệ thống quét sáng
Quét toàn bộ*1, Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*2
*1 Điều chỉnh để tích hợp độ sáng khuôn mặt ở AF dò tìm khuôn mặt.
*2 Gắn cố định ở trung tâm/ kết nối với khung AF.
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng khuyên dùng)
Tự động*,
ISO 80/ 100/ 125/ 160/ 200/ 250/ 320/ 400/ 500/ 640/ 800/ 1000/ 1250/ 1600/ 2000/ 2500/ 3200
* Tính cả chuyển động của vật khi chụp ở chế độ tự động.
Cân bằng trắng
Tự động *, Tự động *, Ánh sáng ban ngày, Có mây, Ánh sáng đèn tròn, Ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, đèn Flash, dưới nước, tuỳ chọn
* Màu sắc của khuôn mặt được đánh giá tại Face AiAF.
Màn trập   
Tốc độ
1 – 1/1600 giây
15 – 1/1600 giây (Phạm vi tốc độ toàn bộ màn trập)
Khẩu độ   
Loại khẩu độ
Loại Iris
f/số
f/2,0 - f/8,0 (W), f/4,9 - f/8,0(T)
Đèn Flash   
Phạm vi đèn Flash
50cm – 6,5m (W), 50cm – 2,5m (T)
(1,6. - 21ft. (W), 1,6 – 8,2ft. (T))
Các thông số kỹ thuật chụp hình   
Các chế độ chụp
C, M, Av, Tv, P, Auto*1, Chụp ánh sáng yếu, SCN*2, phim ngắn
*1 Xử lý hình ảnh tối ưu cho mỗi cảnh.
*2 Chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp buổi đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, chụp hoàng hôn, chụp cảnh đêm, chụp pháo hoa, chụp biển, chụp dưới nước, chụp bể cá, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp đổi màu, chụp giữ nguyên màu sắc, , Nostalgic, chụp ghép ảnh.
Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh / phim ngắn: Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 15x khi kết hợp với zoom quang học) Zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số
Chụp hình liên tiếp Ảnh thường: xấp xỉ 0,9 ảnh/giây (tự động),
xấp xỉ 2,1 ảnh/giây (ánh sang yếu)
AF: xấp xỉ 0,6 ảnh/giây
LV: xấp xỉ 0,6 ảnh/giây
Số lượng ảnh chụp (CIPA)
xấp xỉ 220 ảnh
Các thông số kỹ thuật ghi hình   
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus
Định dạng file
Tuân theo quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (JPEG), RAW CR2 (nguyên bản Canon )
Phim ngắm: MOV (Dữ liệu ảnh: H.264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM (monaural))
* Không tương thích với AVI.
Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: Ảnh cỡ rộng: 3648 x 2736
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112
Ảnh cỡ trung 2: 2272 x 1704
Ảnh cỡ trung 3:1600 x 1200
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480
Ảnh màn hình rộng: 3648 x 2048
Ảnh RAW: 3648 x 2746
* Có thể hiển thị ngày ở tất cả các điểm ảnh ghi hình ( trừ ảnh RAW).
Phim ngắm: Tiêu chuẩn, đổi màu
giữ nguyên màu sắc: 640 x 480 (30fps), 320 x 240 (30fps)
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
Ngõ cắm vào / ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao*1 (hỗ trợ MTP, PTP))
Ngõ ra video và audio kỹ thuật số*2 (tương thích HDMI)
Ngõ ra audio và video*1
*1 Thiết bị kết nối đồng nhất dành cho video và audio kỹ thuật số (tương thích với mini-B).
*2 Thiết bị kết nối mini HDMITM.
Nguồn điện
Bộ pin NB-6L
Bộ điều hợp AC ACK-DC40
Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm)
100,0 x 58,4 x 30,9mm (3,94 x 2,30 x 1,22in.)
Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy)
Xấp xỉ 175g (6,17oz.)
Các tính năng khác (điểm khác biệt)
Vòng điều chỉnh, i-Contrast, xem cuốn, xoay ảnh (luôn sẵn sàng), tạo thư mục (loại giới hạn), hiển thị gợi ý



 

TỔNG QUAN



 

GIẢI THƯỞNG





 

Những sản phẩm quý khách xem ở trên cũng bao gồm những thông tin sau


Vui lòng click vào hình sản phẩm để xem chi tiết
Vui lòng chọn sản phẩm để so sánh (ít nhất 2 sản phẩm)


PowerShot G11
PowerShot SX210 IS
Digital IXUS 210
PowerShot SX20 IS
PowerShot G11
PowerShot SX210 IS
Digital IXUS 210
PowerShot SX20 IS