|
| Các sản phẩm có liên quan |
 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
Giá bán lẻ đề xuất: VND 10,900,000.00
|
|
|
TÍNH NĂNG
| • |
Chiếc máy ảnh ưu việt với zoom hiệu quả 20x, có khả năng ghi phim HD, âm thanh stereo này rất phù hợp cho tất cả các dịp mà bạn muốn sử dụng. Màn hình LCD đa góc ngắm cỡ 2.5" sẽ giúp bạn ngắm dễ dàng và chụp các góc kỳ quặc. |
|
| • |
Chế độ chụp tự động thông minh được tăng cường với Servo AF / AE. Máy sẽ tự động dò theo chuyển động của vật khi bạn nhấn được nửa phím màn trập. |
| • |
Chế độ chụp tự động còn sử dụng cả hai công nghệ là Công nghệ dò tìm cảnh và công nghệ dò tìm khuôn mặt nhằm phát hiện vật (người / vật) và xác định độ sang, độ tương phản, khaỏng cách, màu sắc bao trùm và chuyển động của vật. Chế độ này cũng có thể phân biệt được các cảnh chụp ánh sang ban ngày và ánh sang yếu (ánh sang ban đêm) nhằm chụp được các tấm hình tuyệt đẹp một cách dễ dàng. |
| • |
Chế độ chụp tự động thông minh còn lựa chọn các cài đặt thông dụng của máy ảnh một cách hợp lý dựa trên 22 tình huống chụp đã được cài đặt trước |
|
| • |
Có thể chụp 0cm Macro: bạn có thể chụp vật ngay cả khi ở gần với khoảng cách 0cm |
| • |
Khả năng lấy góc ngắm rộng 28mm wide-angle rất lý tưởng khi bạn muốn chụp toàn bộ phong cảnh và chụp nhóm |
| • |
Zoom siêu quang học ảnh tele 20x với Bộ ổn định hình ảnh quang học sẽ giúp bạn chụp hình ổn định ở những nơi gồ ghề |
| • |
Công nghệ USM và VCM sẽ giúp bạn lấy tiêu cự yên tĩnh và êm hơn |
|
|
|
|
| • |
M (Điều chỉnh bằng tay) – Bạn có thể điều chỉnh sáng tạo hoàn toàn để chụp các hình ảnh thể hiện rõ nhất cảm nhận của bạn hơn là để máy tự điều chỉnh chụp hình |
| • |
Av (ưu tiên khẩu độ) – Cài đặt khẩu độ để tạo ra depth of field (vùng tiêu cự) và máy ảnh sẽ tự động lựa chọn tốc độ màn trập |
| • |
Tv (ưu tiên tốc độ màn trập) - Tạo ra một hiệu ứng dòng để tăng tốc thời gian với vật chuyển động |
| • |
P (Chương trình) – Bạn có thể sử dụng các tính năng bù sáng tăng cường trong hầu hết thời gian chụp |
| • |
Tự động – Máy sẽ chọn toàn bộ các cài đặt. Vì thế bạn chỉ cần tập trung vào vật chụp của bạn |
| • |
SCN – Có thể tiếp cận ngay lập tức với 17 chế độ chụp cảnh khác nhau |
| • |
Bạn có thể ghi phim HD với âm thanh 44,100KHz ghi với chất lượng nhạc CD |
| • |
Hãy thưởng thức xem lại các đoạn phim này trên màn hình TV cỡ lớn với thiết bị kết nối mini HDMI |
| • |
Và chụp các ảnh tĩnh chỉ với một nút nhấn trong khi bạn vẫn đang quay |
|
| • |
Bạn có thể gắn thêm các đèn flash Speedlite seri EX của Canon khi cần đến kỹ thuật tạo sang tăng cường để tạo ra các hình ảnh đẹp đến nín thở |
|
|
|
|
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
| Các điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 12.1 triệu pixels (CCD) |
|
|
Chiều dài tiêu cự
(tương đương fim 35mm) |
Zoom 20x: |
28(W) - 560(T)mm |
| Phạm vi lấy tiêu cự |
Ảnh thường: |
50cm (1,6ft.) – ở vô cực (W),
1m (3,3ft.) – ở vô cực (T) |
| Ảnh Macro: |
10 – 50cm (W) (3,9in. – 1,6ft. (W)) |
| Ảnh Super Macro: |
0 – 10cm (W) (0 – 3,9in. (W)) |
| Phạm vi toàn bộ: |
10cm – ở vô cực (W), 1m – ở vô cực (T)
(3,9in. – ở vô cực (W), 3,3ft. – ở vô cực (T))
* Khi chụp ở chế độ tự động |
| Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
|
DIGIC 4 |
|
Kính ngắm điện tử 0,44 inch*
(Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 235.000 điểm với khúc xạ và 5 mức điều chỉnh ánh sang) |
|
Loại: |
Màn hình màu LCD cỡ rộng 2,5-inch với góc ngắm rộng
(Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 230.000 điểm) |
| Các tính năng: |
Loại góc ngắm khác nhau (Chuyển động: xấp xỉ 170 độ ngang, xấp xỉ 270 độ quay) |
|
AF (Dò tìm khuôn mặt*1*2 / Trung tâm*3 / Vùng linh hoạt)
Chụp đơn ảnh, Chụp liên tiếp, Servo AF/AE
Lấy tiêu cự bằng tay
*1 Khung AF có thể di chuyển và gắn cố định và một khuôn mặt cụ thể.
*2 Nếu không dò tìm được khuôn mặt, AiAF (9 khung hình) sẽ được cài đặt ở chế độ tự động và đặt ở trung tâm trong tất cả các chế độ khác.
*3 Có thể lựa chọn kích thước khung AF. |
|
Quét toàn bộ*1, Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*2
*1 Điều chỉnh để tích hợp độ sáng khuôn mặt ở AF dò tìm khuôn mặt.
*2 Gắn cố định ở trung tâm/ kết nối với khung AF. |
|
Tự động*
, ISO 80/ 100/ 200/ 400/ 800/ 1600
* Tính cả chuyển động của vật khi chụp ở chế độ tự động. |
|
Tự động*, Ánh sáng ban ngày, Có mây, Ánh sáng đèn tròn, Ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh qunag H, đèn Flash, tuỳ chọn
* Tính năng dò tìm khuôn mặt sẽ đánh giá màu sắc của các khuôn mặt trong cảnh. |
|
|
| Tốc độ |
1 – 1/3200 giây.
15 – 1/3200 giây (Phạm vi tốc độ toàn bộ màn trập) |
|
|
| Loại khẩu độ |
Loại Iris |
| f/số |
f/2,8 - f/8,0*(W), f/5,7 - f/8,0*(T)
* Có thể lên tới f/9.0 khi ở chế độ tự động. |
|
|
| Phạm vi đèn Flash |
50cm – 6,8m (W), 1,0m – 3,7m (T)
(1,6ft. – 22ft. (W), 3,3ft. – 12ft. (T)) |
|
|
| Các chế độ chụp |
C, M, Av, Tv, P, Tự động*1, Chụp chân dung, Chụp phong cảnh, Chụp cảnh đêm, Chụp thể thao, SCN*2, Hỗ trợ chụp nghiêng, ghi phim ngắn
*1 Điều chỉnh hình ảnh tới các cài đặt tối ưu phụ thuộc vào cảnh.
*2 Chụp trong nhà, chụp hoàng hôn, chụp cảnh đêm, chụp pháo hoa, chụp cảnh biển, chụp bể cá, chụp tán lá, chụp tuyết, ISO3200, chụp giữ nguyên màu sắc, chụp đổi màu. |
| Zoom kỹ thuật số |
Ảnh tĩnh / phim ngắn: |
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 80x khi kết hợp với zoom quang học) Zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số |
| Chụp hình liên tiếp |
Ảnh thường: |
xấp xỉ 1,0 ảnh/giây |
| AF: |
xấp xỉ 0,7 ảnh/giây |
| LV: |
xấp xỉ 0,7 ảnh/giây |
| Số lượng ảnh chụp (CIPA) |
Pin kiềm: |
xấp xỉ 350 ảnh (kính ngắm),
xấp xỉ 340 ảnh (màn LCD) |
| Pin NiMH: |
xấp xỉ 620 ảnh (kính ngắm),
xấp xỉ 600 ảnh (màn LCD) |
|
|
| Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus |
| Định dạng file |
Tuân theo quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh DPOF (Version 1.1) |
| Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.2 (JPEG) |
| Phim ngắm: |
MOV (Dữ liệu ảnh: H.264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM (stereo))
* Không tương thích với AVI. |
| Số lượng điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
Ảnh cỡ rộng: 4000 x 3000
Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448
Ảnh cỡ trung 2: 2592 x 1944
Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480
Ảnh màn hình rộng: 3840 x 2160
* Có thể hiển thị ngày ở tất cả các điểm ảnh ghi hình. |
| Phim ngắn: |
Tiêu chuẩn, giữ nguyên màu sắc,
đổi màu: HD (1280 x 720 (30fps)),
640 x 480 (30fps), 320 x 240 (30fps) |
|
26 ngôn ngữ |
|
Ngõ cắm vào/ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao*1 (hỗ trợ MTP, PTP))
Ngõ ra video và audio kỹ thuật số*2(HDMI Compliant)
*1 mini-B.
*2 Thiết bị kết nối HDMITM mini.
*2 Giắc cắm 3,5mm. |
|
4 pin kiềm AA
4 pin AA loại NiMH có thể sạc được (NB4-300 / NB4-200)
Thiết bị chuyển đổi AC CA-PS700 |
|
124,0 x 88,3 x 86,9mm (4,88 x 3,48 x 3,42in.) |
|
Xấp xỉ 560g (19,8oz.) |
|
Tính năng dò tìm nhấp nháy, i-Contrast tăng cường, hiển thị cuốn, xem ảnh index với một loạt các ảnh biến thiên, xoay ảnh (luôn sẵn sàng), tạo thư mục (loại giới hạn), hiển thị gợi ý |
|
|
| • |
Vui lòng click vào hình sản phẩm để xem chi tiết |
| • |
Vui lòng chọn sản phẩm để so sánh (ít nhất 2 sản phẩm) |

|
|
|
PowerShot
Máy ảnh kỹ thuật số bỏ túi với những tính năng ưu việt, dòng máy ảnh PowerShot của Canon được thiết kế đặt biệt để trở thành dòng máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn và mạnh mẽ nhất.
Digital SLR
Hệ thống máy ảnh EOS của Canon, với kinh nghiệm hơn 70 năm với những ống kính tiên tiến, giúp bạn có được những thiết bị tốt nhất để thỏa mãn niềm đam mê nhiếp ảnh. Nhiều chủng loại thân máy DSLR, hơn 60 loại ống kính và nhiều lựa chọn cho phụ kiện khác, đáp ứng hầu hết nhu cầu nhiếp ảnh của bạn.
Dành cho người dùng DSLR chuyên nghiệp – EOS dòng 5D & dòng EOS 1D
Dành cho người dùng DSLR bán chuyên nghiệp– EOS dòng 40D & dòng EOS 50D
Dành cho người mới bắt đầu dùng DSLR – EOS dòng 1000D , 500D, 450D & 400D
Digital IXUS
Được thiết kế như mộ xu hướng thời trang, dòng máy IXUS chứa đựng những vẻ đẹp về hình thể và những tính năng cao cấp trong một chiếc máy ảnh kỹ thuật số bỏ túi. Kiểu dáng thời trang và nhỏ gọn, hãy chọn IXUS cho nhu cầu sáng suốt của bạn.
Digital SLR các phụ kiện đi kèm
Được trang bị một loạt các phụ kiện mở rộng để đạt được các mục đích chụp hình của bạn.
Speedlite
Rãnh pin
Bộ pin
Điều khiển từ xa
Thiết bị chuyển file không dây
|