Máy in đa chức năng
giá
so sánh sản phẩm
các địa chỉ mua
liên hệ bán hàng và bảo hành


PIXMA MP496
print   

PIXMA MP496

  MỚI!
máy in đa chức năng linh hoat: màn hình màu, khe căm thẻ nhớ, kiểu dáng đẹp và nhỏ gọn


download brochure
compare products
product tour

 Giá bán lẻ đề xuất: VND 2,270,000.00

 
other models

TÍNH NĂNG



In
Tốc độ in tiêu chuẩn ISO (ESAT): xấp xỉ 8,4ipm với bản in đơn sắc và xấp xỉ 4,8ipm với bản in màu
Kích thước giọt mực cỡ 2pl (tối thiểu) và độ phân giải lên tới 4800 x 1200dpi (tối đa)
Có thể in các tấm ảnh không viền cỡ 4 x 6" (4R) xấp xỉ 43giây
Có thể in một loạt các ảnh không viền lên tới cỡ A4
Công nghệ ChromaLife100+ sẽ giúp bạn lưu trữ các tấm hình lên tới 300 năm
Hệ thống Hybrid- mực màu đen đảm bảo cho văn bản và các đường kẻ có độ sắc nét ngay cả khi được in trên ảnh

Quét
1200 x 2400dpi CIS
Chiều sâu bit màu quét có thể lên tới 48 bit (màu nhập) / 24 bit (màu ra)
Có thể quét trực tiếp lên ổ flash và thẻ nhớ sau đó lưu file ở định dạng pdf hoặc jpg

Copy
Thời gian copy bản màu đầu tiên (FCOT): 37giây
Tốc độ copy liên tục: xấp xỉ 2,6cpm với bản copy màu / xấp xỉ 7,6cpm với bản copy đơn sắc
Các tấm hình và tài liệu thế hệ thứ hai sẽ có màu sắc giống hệt với bức ảnh đầu tiên nhờ công nghệ xử lý gam màu kép

Tính tiện lợi
Với khay ra giấy tự mở
Màn hình màu TFT cỡ 1,8"
Tính năng khởi động nhanh chóng cho phép bạn bắt đầu các thao tác chỉ vài giây sau khi bật nguồn
Phần mềm Auto Photo Fix II thông qua Easy-PhotoPrint EX và MP Navigator EX sẽ tối ưu hoá độ sáng ảnh ở các vùng ảnh không được phơi sáng
Với Chế độ quét tự động thông qua MP Navigator EX, máy sẽ tự động thao tác toàn bộ các quy trình quét và lưu chỉ trong 3 bước ngắn gọn.
Phần mềm Easy-WebPrint EX sẽ thu thập, kết nối, và chỉnh sửa các trang web để in theo định dạng của bạn thông qua:
-
Tự động cắt rời – lựa chọn phần nội dung trang web cần phải in
-
Phóng to / Thu nhỏ / Cắt rời gọn gàng – được điều chỉnh để tăng độ linh hoạt
-
Nhiều bản cắt ghép – thu thập, kết hợp, chỉnh sửa và in nội dung web từ nhiều trang web.

 
Có thể in 4-trong-1 và 2-trong-1 nhằm tiết kiệm giấy in
 
Có thể in ảnh trực tiếp từ thẻ nhớ

Các lựa chọn in dễ dàng với tính năng in trực tiếp
Các mẫu in mới hữu ích hơn đối với chức năng in mẫu như các kế hoạch hàng tháng, hàng tuần, bản thảo.
 
 
 

Kết nối
Nhiều khe cắm thẻ nhớ
USB 2.0 tốc độ cao

Tính năng thân thiện với môi trường
Tuân theo quy tắc EU RoHS
Hỗ trợ chương trình Ngôi sao Năng lượng quốc tế


 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT



In   
Tốc độ*1
Dựa trên ISO / IEC 24734. .
Nhấp chuột vào đây để có báo cáo vắn tắt
Tài lệu: đen trắng: ESAT: Xấp xỉ 8,4ipm
Tài liệu: màu: ESAT: Xấp xỉ 4,8ipm
Ảnh (4 x 6"):
PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền:
Xấp xỉ 43giây
Độ phân giải (dpi)*2 4800 x 1200dpi (tối đa)
Kích thước giọt mực tối thiểu 2pl (tối thiểu)
Số lượng kim phun 1472
Loại Cartridge PG-810, CL-811 (tuỳ chọn PG-810XL, CL-811XL)
Chiều rộng có thể in Có thể lên tới 203,2mm (8-inch)
Bản không viền: Có thể lên tới 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in Lề trên: 31,2mm
Lề dưới: 32,5mm
Kích thước giấy có thể sử dụng A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10"
Bản in không viền*3 4 x 6" / 8 x 10" / 5 x 7" / A4
Quét   
Công nghệ CIS Flatbed Scanner
Độ phân giải quang học*4 1200 x 2400dpi
Độ phân giải lựa chọn 19200 x 19200dpi
Tốc độ quét đường*5
(không tính đến thời gian chuyền dữ liệu)
Bản thang màu xám: 1,6miligiây/dòng (300dpi)
Bản màu: 4,7miligiây/dòng (300dpi)
Tốc độ quét*6 (Reflectives) A4 Bản màu / Độ phân giải mặc định: Xấp xỉ 15giây (300dpi)
Chiều sâu bit màu quét
(Màu nhập / Màu ra)
Bản thang màu xám: 16 / 8 bit
Bản màu: 48 / 24 bit
(16 / 8 bit cho mỗi màu RGB)
Tính tương thích TWAIN / WIA (Windows XP / Windows Vista)
Các tính năng khác Push Scan
Copy   
Tốc độ*7
Dựa theo ISO / IEC 24735 Annex D.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt
Tài liệu: đen trắng: copy liên tục
Giấy thường:
Xấp xỉ 7,6cpm
Tài liệu: bản màu: copy liên tục
Giấy thường:
Xấp xỉ 2,6cpm
Tài liệu: màu:
Thời gian copy bản đầu tiên: Giấy thường:
Xấp xỉ 37giây
Chất lượng ảnh 3 vị trí (Fast, Standard, High)
Điều chỉnh mật độ 9 vị trí, tập trung tự động (copy AE)
Thu nhỏ / Phóng to Fit-to-page, 25% to 400%
Copy nhiều bản (Bản đen / Bản màu) Tối đa 99 trang
Ảnh không viền 4 x 6" / 5 x 7" / A4
In ảnh trực tiếp   
In trực tiếp từ thẻ Các loại thẻ lưu trữ tương thích Các loại thẻ Compact Flash, Microdrive, Memory Stick, Memory Stick PRO, SD, SDHC, MultiMedia (Ver.4.1), MultiMedia Card Plus (Ver.4.1), xD-Picture *, xD-Picture Loại M*, xD-Picture Loại H*, Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick Micro*, RS-MMC*(Ver.4.1), mini SD*, micro SD*, mini SDHC*, micro SDHC*

* Có thể sử dụng cùng một bộ điều hợp đặc biệt được bán riêng rẽ.
Xử lý giấy   
Khay giấy cạnh Giấy thường A4 = 100
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)
A4 = 80
Giấy ảnh chuyên nghiệp tráng platin
(PT-101)
A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh chuyên nghiệp II
(PR-201)
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Photo Paper Plus Semi-Gloss
(SG-201)
A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng "Everyday Use"
(GP-501)
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
A4 = 10, 4 x 6" = 20
Giấy in ảnh dính
(PS-101)
1
Giấy T-Shirt Transfer
(TR-301)
1
Envelope European DL and US Com.
#10 = 10
Trọng lượng giấy   
Khay giấy cạnh Giấy thường: 64 - 105g/m2
Giấy in ảnh đặc chủng của
Canon: trọng lượng giấy tối đa:
Xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin PT-101)
Các yêu cầu về hệ thống   
Windows 2000 SP4 / XP SP2 / Vista
Macintosh OS X 10.3.9 - 10.5
Các thông tin chung   
Màn hình LCD (Màn hình màu TFT 1,8-inch / 4,5cm / 61K điểm ảnh)
Giao diện USB 2.0 tốc độ cao
Khay mở tự động
Phần mềm đi kèm của Canon Canon Solution Menu
MP Navigator EX
Easy-PhotoPrint EX
Easy-WebPrint EX (Windows only)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Nguồn điện AC100 - 240V, 50 / 60Hz
Mức vang âm*8 Khi in: Xấp xỉ 45,5dB.(A)
Điện năng tiêu thụ Khi ở chế độ chờ (đèn quét tắt)
(USB nối với máy tính):
Xấp xỉ 1,9W
Khi OFF (USB nối với máy tính): Xấp xỉ 0,6W
Khi copy*9: Xấp xỉ 12W
Môi trường Nguyên tắc: RoHS (EU), WEEE (EU),
ROHS (China)
Nhãn sinh thái: Energy Star
Trọng lượng 5,5kg
Kích thước (W x D x H) 450 x 335 x 155mm

Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
   
*1
Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT theo thử nghiệm hạng mục văn phòng dành cho chế độ in một mặt mặc định, ISO / IEC 24734, không tính đến thời gian in bộ đầu tiên.
Tốc độ in dựa theo cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 in trên giấy in ảnh 4x6" Photo Paper Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
Tốc độ in có thể khác nhau phụ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv.
*2
Kích thước giọt mực có thể để ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
*3
Các kích thước giấy KHÔNG hỗ trợ cho in không viền như sau:
Giấy thường, Giấy có độ phân giải cao, Giấy in ảnh dính, Giấy T-Shirt Transfer, Envelope.
*4
Độ phân giải quang học là thước đo của độ phân giải lấy mẫu phần cứng tối đa, dựa theo tiêu chuẩn ISO 14473.
*5
Tốc độ nhanh nhất của USB tốc độ cao trên máy tính hệ điều hành Windows. Không bao gồm thời gian chuyển sang máy tính.
*6
Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC FCD 24735 Biểu đồ thử nghiệm A, Annex C.
Tốc độ quét hiển thị thời gian đo từ khi bấm phím quét của ổ máy quét đến khi màn hình hiển thị trạng thái tắt.
Thời gian quét có thể khác nhau phụ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét, kích thước tài liệu, vv..
*7
Tốc độ copy là mức trung bình của thời gian copy bản đầu tiên và tốc độ copy liên tiếp, ISO / IEC 24735 Annex D.
Tốc độ copy có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ copy, độ che phủ, loại giấy xử dụng, và không tính đến thời gian làm nóng máy.
*8
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh 4 x 6" Photo Paper Plus Glossy II sử dụng các cài đặt mặc định.
*9
Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 (khi in bằng máy in kim phun) trên giấy A4 cỡ thường, sử dụng các cài đặt in mặc định.


 

TỔNG QUAN



 

GIẢI THƯỞNG





 

Những sản phẩm quý khách xem ở trên cũng bao gồm những thông tin sau


Vui lòng click vào hình sản phẩm để xem chi tiết
Vui lòng chọn sản phẩm để so sánh (ít nhất 2 sản phẩm)


PIXMA MP276
PIXMA MP558
PIXMA MP145
PIXMA MP628
PIXMA MP276
PIXMA MP558
PIXMA MP145
PIXMA MP628