| |
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP648
| Máy in ảnh đa chức năng All-in-one với màn hình hiển
thị màu LCD cỡ 3.0”
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 8,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
20 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 8,2cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 4,6cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 3.0”
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA MP996
|
Giờ đây bạn có thể thực hiện các thao tác hiệu quả hơn
với máy in đa chức năng all-in-one màn hình hiển thị LCD màu cỡ
3.8”
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ phân
giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 11,9ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 9,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
20 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 10,5cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 4,3cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 3.8”
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP568
| Giờ đây bạn có thể thực hiện thao tác in ảnh không dây
iWireless với máy in đa chức năng All-In-One
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 6,0ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
39 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 8,2cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 3,8cpm đối với bản màu
|
| •
|
Có thể vận hành với mạng LAN không dây
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA MP258
| Đây là chiếc máy in ảnh đa chức năng All-In-One nhỏ
gọn và thời trang
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
56 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 6,3cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 2,7cpm đối với bản màu
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP276
|
Chiếc máy in ảnh đa chức năng nhỏ gọn All-In-One này
tương thích với PictBridge
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
45 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 7,6cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 2,6cpm đối với bản màu
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA MP496
|
Thiết bị in đa chức năng All-In-One đã được cải tiến
này được trang bị nhiều khe cắm thẻ nhớ với thiết kế nhỏ gọn hợp thời
trang
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 8,4ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 4,8ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
43 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 7,6cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 2,6cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 1.8”
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP558
| Bạn sẽ thấy kinh ngạc với chiếc máy in đa chức năng
All-In-One màn hình màu 2.0" này
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 6,0ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
39 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 8,2cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 3,8cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 2.0"
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
PIXMA iX7000
| Các trang tài liệu và ảnh sẽ có chất lượng in lade trên
giấy thưởng. Các tấm ảnh đẹp có thể rộng tới cỡ A3+
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 10,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 8,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Pigment Reaction (PgR) technology
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
44 giây
|
| •
|
Hệ thống ống mực riêng rẽ với 6 màu
|
| •
|
Có thể in đảo mặt tự động
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA iP4760
| Đây là thiết bị in ảnh có khả năng vận hành cao và
chất lượng siêu đẳng
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 8,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
20 giây
|
| •
|
Máy được trang bị công nghệ ChromaLife100+
|
| •
|
Tính năng in đúp tự động
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA Pro9000 Mark II
| Chiếc máy in
này là một tác phẩm nghệ thuật với rất nhiều màu sắc gây ấn tượng
mãnh liệt |
| • |
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa) |
| • |
Có thể in ảnh không viền lên tới cỡ 14x17” |
| • |
Hệ thống mực màu 8 màu |
| • |
Được trang bị tính năng điều chỉnh ánh sáng xung
quanh |
| • |
Và còn nhiều hơn
thế nữa |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
LEGRIA HF S11
| Có thể tạo
video HD một cách dễ dàng |
| • |
Bộ cảm biến CMOS HD cỡ 8.59 megapixel |
| • |
Có thể ghi hình Full HD với độ phân giải lên tới
1920 x 1080 |
| • |
Bộ nhớ trong có dung lượng 64GB |
| • |
Zoom quang học 10x |
| • |
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học siêu phạm vi
động lực học |
| • |
Có thể ghi ảnh tĩnh cỡ 8 megapixel |
| • |
Được trang bị tính năng ghi hình trước |
| • |
Chế độ chụp kép |
| • |
Có khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa |
|
|
 |
LEGRIA HF21
| Có thể ghi
video HD trong lòng bàn tay |
| • |
Bộ cảm biến CMOS HD cỡ 3.89 megapixel |
| • |
Có thể ghi hình Full HD với độ phân giải lên tới
1920 x 1080 |
| • |
Bộ nhớ trong có dung lượng 64GB |
| • |
Zoom quang học 15x |
| • |
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học siêu phạm vi
động lực học |
| • |
Có thể ghi ảnh tĩnh cỡ 3.3 megapixel |
| • |
Được trang bị tính năng ghi hình trước |
| • |
Chế độ chụp kép |
| • |
Có khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
Digital IXUS 120 IS
| Đây là chiếc máy ảnh mỏng nhất trong dòng máy IXUS
của Canon với ống kính góc ngắm rộng cỡ 28mm
|
| •
|
Độ phân giải 12.1
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 4x
|
| •
|
Ống kính góc ngắm rộng 28mm
|
| •
|
Màn hình LCD PureColour II rộng 2,7 inch
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học (OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 3cm
|
| •
|
Thân máy được thiết kế siêu mỏng (20mm)
|
| •
|
Có sẵn 4 màu sắc để bạn lựa chọn
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
Digital IXUS 200 IS
|
Chụp thông minh một cách dễ dàng
|
| •
|
Độ phân giải 12.1
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 5x
|
| •
|
Ống kính góc ngắm siêu rộng 24mm
|
| •
|
Màn hình chạm LCD có độ phân giảicao rộng cỡ 3.0 inch
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học (OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 5cm
|
| •
|
Có sẵn 4 màu sắc để bạn lựa chọn
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PowerShot G11
| Ưu thế trong thao tác và kiểm soát chất lượng ảnh
|
| •
|
Thiết bị cảm biến ảnh CCD có độ nhạy cao 10.0
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 5x
|
| •
|
Ống kính góc ngắm rộng 28mm
|
| •
|
Màn hình LCD PureColour II rộng 2,8 inch
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học (OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 1cm
|
| •
|
Được trang bị các tính năng chụp hình tăng cường
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PowerShot S90
| Thể hiện đẳng cấp ngay trong lòng bàn tay
|
| •
|
Thiết bị cảm biến ảnh CCD có độ nhạy cao 10.0
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 3.8x
|
| •
|
Ống kính góc ngắm rộng 28mm
|
| •
|
3.0 inch LCD monitor
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học OIS)
|
| •
|
Ống kính khẩu độ F2.0
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 5cm
|
| •
|
Được trang bị tính năng điều chỉnh chỉnh sửa cân
bằng trắng
|
| •
|
Chế độ chụp cảnh trong điều kiện ánh sáng yếu
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PowerShot SX20 IS
|
Đây là chiếc máy ảnh siêu zoom có khả năng ghi phim
HD
|
| •
|
Độ phân giải 12.1
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 20x
|
| •
|
Ống kính góc ngắm rộng 28mm
|
| •
|
Mà hình LCD đa góc ngắm cỡ 2,5 inch
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học (OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 0cm
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PowerShot SX120 IS
| Có thể thao tác máy ảnh với các tính năng điều chỉnh
bằng tay và tính năng zoom ưu việt
|
| •
|
Độ phân giải 10.0
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 10x
|
| •
|
3.0 inch LCD monitor
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 1cm
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
EOS 500D
| Khám phá những lĩnh vực mới trong nhiếp ảnh kỹ thuật số |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 4 |
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh CMOS cỡ 15.1 megapixel
|
| • |
Có thể ghi video Full HD lên tới 4GB với độ phân giải
1920x1080
|
| • |
Tốc độ ISO trải rộng từ 100 đến 3200
(có thể mở rộng tới 6400 & 12800)
|
| • |
Tốc độ chụp hình liên tiếp đạt 3,4fps
|
| • |
Tỉ lệ chụp liên tiếp cho 170 khung hình (ảnh JPEG: Ảnh
cỡ lớn/ Đẹp) hoặc 9 khung hình (ảnh RAW)
|
| • |
Hệ AF 9 điểm
|
| • |
Được trang bị chế độ ngắm dò tìm khuôn mặt AF
|
| • |
Có khả năng ghi phim độ phân giải 1920x1080 (Full
HD)
|
| • |
Và còn được trang bị tính năng tối ưu hóa ánh sáng
tự động
|
| • |
Màn hình LCD ClearView cỡ 3.0"
|
| • |
Ghi phim Full HD tương thích với ngõ ra HDMI
|
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
imageRUNNER iR 1024F
/
imageRUNNER iR 1024iF
Dòng máy iR 1024F / iR 1024iF với hệ thống thông tin liên lạc nhanh chóng và chính xác ngay từ máy tính của bạn: |
| • |
Hệ thống in qua mạng đa năng với chất lượng cao, nâng suất và tốc độ |
| • |
Hỗ trợ tích hợp mạng |
| • |
Công nghệ sao chụp thế hệ mới - nét đặc trưng mới và vững chắc |
| • |
Công nghệ thân thiện với môi trường (ECO) |
| • |
Bảo mật cao và chi phí thấp |
| • |
Dòng máy iR 1024F / iR 1024iF tích hợp thêm chức năng Gửi hiệu quả |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
Selphy CP780
Lưu giữ những khoảnh khắc đẹp nhất của cuộng sống |
| • |
Tối ưu hóa ảnh chân dung |
| • |
Tính năng hiệu chỉnh mắt đỏ |
| • |
Màn hình điều khiển LCD 2.5” |
| • |
Hỗ trợ in không dây qua bluetooth |
| • |
Tùy chọn Direct Print |
| • |
Chọn nhiều kích cỡ giấy khác nhau |
| • |
Còn nữa... |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|