| |
|
|
|
| |
 |
Digital IXUS 210
| Hoàn hảo với tính năng chạm |
| • |
Màn hình cảm ứng LCD cỡ rộng 3,5" với phím nhấn AF chạm |
| • |
Góc ngắm siêu rộng 24mm |
| • |
Tính năng tự động THÔNG MINH |
| • |
SMART FE (Chế độ đèn Flash phơi sáng Thông Minh) |
| • |
Màn trập thông minh |
| • |
Các chế độ chụp mới ( Hiệu ứng Thu Nhỏ và Hiệu Ứng Mắt Cá) |
| • |
Màn hình hiển thị linh hoạt với các thao tác gõ nhẹ |
| • |
Khả năng ghi phim HD với HDMI |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa... |
|
|
 |
Digital IXUS 130
| Hãy sáng tạo với thế giới riêng của bạn |
| • |
Thiết kế mỏng 17,8mm |
| • |
Zoom quang học 4x |
| • |
Góc ngắm rộng 28mm |
| • |
14,7 Megapixel |
| • |
Chế độ tự động thông minh |
| • |
SMART FE (Chế độ đèn Flash phơi sáng Thông Minh) |
| • |
Các chế độ chụp mới ( Hiệu Ứng Thu Nhỏ và Hiệu Ứng Mắt Cá) |
| • |
Ghi phim HD & HDMI |
| • |
Khả năng chống thấm nước tới 40m với vỏ bao chống thấm |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa... |
|
|
|
| |
 |
Digital IXUS 105
490
| Khơi nguồn cảm hứng với các màu sắc |
| • |
5 sắc màu tinh tế |
| • |
Chế độ tự động THÔNG MINH |
| • |
SMART FE (chế độ đèn Flash phơi sáng Thông Minh) |
| • |
Góc ngắm rộng 28mm |
| • |
Chế độ chụp với ánh sáng yếu |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa... |
|
|
 |
PowerShot SX210 IS
| Một thiết bị đáp ứng được cả nhu cầu chụp hình và ghi video của bạn |
| • |
Với 3 màu sắc có sẵn |
| • |
Được trang bị zoom quang học hiệu quả 14x với OIS (Bộ ổn định hình ảnh quang học) |
| • |
Có thể ghi video và chụp hình ngay tức thì |
| • |
Có thể ghi hình HD và xem lại một cách dễ dàng |
| • |
Chế độ tự động THÔNG MINH |
| • |
Màn trập thông minh |
| • |
Chế độ đèn Flash phơi sáng thông minh |
| • |
Các chế độ chụp hình mới ( Hiệu Ứng Thu Nhỏ, Hiệu Ứng Mắt Cá) |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
|
| |
 |
PowerShot A3100 IS
| Kiểu dáng gọn nhẹ kết hợp với công nghệ ghi hình thông minh |
| • |
Chế độ chụp tự động thông minh |
| • |
Chế độ đèn Flash phơi sáng thông minh |
| • |
Các chế độ chụp hình màu sắc rực rỡ kiểu mới cùng với hiệu ứng ảnh poster |
| • |
Chế độ chụp trong điều kiện ánh sáng yếu |
| • |
12.1 megapixel |
| • |
Zoom quang học 4x |
| • |
Vận hành bằng pin lithium |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa…. |
|
|
 |
PowerShot A3000 IS
| Kiểu dáng gọn nhẹ kết hợp với công nghệ ghi hình thông minh |
| • |
Chế độ chụp hình tự động thông minh |
| • |
Chế độ đèn Flash phơi sáng thông minh |
| • |
Các chế độ chụp hình màu sắc rực rỡ kiểu mới cùng hiệu ứng ảnh poster |
| • |
Chế độ chụp hình trong điều kiện ánh sáng yếu |
| • |
10.0 megapixel |
| • |
Zoom quang học 4x |
| • |
Hoạt động bằng pin lithium |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa…. |
|
|
|
| |
 |
PowerShot A495
| Sáng tạo trong khả năng |
| • |
Với chế độ chụp tự động thông minh |
| • |
Chế độ đèn Flash phơi sáng thông minh |
| • |
Các chế độ chụp ảnh sống động rực rỡ kiểu mới và chụp với hiệu ứng chụp hình poster |
| • |
10.0 megapixel |
| • |
Zoom quang học 3.3x |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
 |
PowerShot A490
| Uy lực cổ điển |
| • |
Chế độ chụp tự động thông minh |
| • |
Chế độ đèn Flash phơi sáng thông minh |
| • |
Chế độ chụp điều kiện ánh sáng yếu |
| • |
10.0 megapixel |
| • |
Zoom quang học 3.3x |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
|
| |
 |
EOS 550D
| Tốt nhất trong dòng máy cùng loại |
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh CMOS cỡ APS-C với 18 megapixel |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 4 |
| • |
Khả năng tối ưu hóa ánh sáng tự động |
| • |
Có thể quay phim Full HD Video với độ phân giải 1920 x 1080 |
| • |
Tốc độ chụp hình liên tiếp lên tới 3,7fps |
| • |
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS |
| • |
Hệ thống lấy nét tự động chính xác 9 điểm (AF) |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa ... |
|
|
 |
PowerShot SX20 IS
|
Đây là chiếc máy ảnh siêu zoom có khả năng ghi phim
HD
|
| •
|
Độ phân giải 12.1
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 20x
|
| •
|
Ống kính góc ngắm rộng 28mm
|
| •
|
Mà hình LCD đa góc ngắm cỡ 2,5 inch
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học (OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 0cm
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PowerShot SX120 IS
| Có thể thao tác máy ảnh với các tính năng điều chỉnh
bằng tay và tính năng zoom ưu việt
|
| •
|
Độ phân giải 10.0
megapixel
|
| •
|
Zoom quang học 10x
|
| •
|
3.0 inch LCD monitor
|
| •
|
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học OIS)
|
| •
|
Có thể chụp cận cảnh ảnh Macro 1cm
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
LEGRIA FS306
| • |
Zoom tăng cường 41x và zoom quang học 37x |
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh CCD 800.000 |
| • |
Chế độ chụp hình video |
| • |
Chế độ chụp đôi |
| • |
Chế độ ổn định hình ảnh điện tử |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
 |
LEGRIA FS36
| • |
Zoom tăng cường 41x và zoom quang học 37x |
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh CCD 800.000 |
| • |
Bộ nhớ trong dung lượng 8GB |
| • |
Chế độ chụp hình từ Video |
| • |
Chế độ chụp hình đôi |
| • |
Chế độ ổn định hình ảnh điện tử |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
|
| |
 |
LEGRIA HF S200
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh HD CMOS 8.59 megapixel |
| • |
Khả năng ghi phim Full HD 1920 x 1080 |
| • |
Zoom quang học 10x |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học |
| • |
Ghi ảnh tĩnh 8 megapixel |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Chế độ ghi đôi |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Chế độ chụp hình video linh hoạt |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
 |
LEGRIA HF S21
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh HD CMOS 8.59 megapixel |
| • |
Khả năng ghi phim Full HD 1920 x 1080 |
| • |
Bộ nhớ trong 64GB |
| • |
Zoom quang học 10x |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Bộ ổn định hình ảnh quang học |
| • |
Ghi ảnh tĩnh 8 megapixel |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Chế độ chụp hình đôi |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
|
| |
 |
LEGRIA HF R18
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh HD CMOS 2.39 megapixel |
| • |
Có thể ghi phim Full HD 1920 x 1080 |
| • |
Bộ nhớ trong 32GB |
| • |
Zoom quang học 20x |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Chế độ ổn định hình ảnh điện tử |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Lấy nét AF ngay lập tức |
| • |
Có thể ghi tới 25p |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa... |
|
|
 |
LEGRIA HF R16
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh HD CMOS 2.39 megapixel |
| • |
Khả năng ghi phim Full HD 1920 x 1080 |
| • |
Bộ nhớ trong 8GB |
| • |
Zoom quang học 20x |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Chế độ ổn định hình ảnh điện tử |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Lấy nét AF ngay lập tức |
| • |
Ghi tới 25p |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
|
| |
 |
LEGRIA HF M300
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh HD CMOS 3.89 megapixel |
| • |
Ghi ảnh tĩnh 3.3 megapixel |
| • |
Ghi phim Full HD 1920 x 1080 |
| • |
Zoom quang học 15x |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học |
| • |
Ghi ảnh tĩnh 3.3 megapixel |
| • |
Chức năng ghi hình trước |
| • |
Chế độ chụp đôi |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
 |
LEGRIA HF M31
| • |
Bộ cảm biến hình ảnh HD CMOS 3.89 megapixel |
| • |
Ảnh tĩnh 3,3 megapixel |
| • |
Khả năng ghi phim Full HD 1920 x 1080 |
| • |
Bộ nhớ trong 32GB |
| • |
Zoom quang học 15x |
| • |
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC DV III |
| • |
Thiết bị ổn định hình ảnh quang học siêu phạm vi |
| • |
Ghi ảnh tĩnh 3.3 megapixel |
| • |
Chức năng ghi hình chuyển tiếp |
| • |
Chế độ chụp đôi |
| • |
Khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC |
| • |
Và còn nhiều hơn nữa... |
|
|
|
| |
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
Selphy ES40
Cá nhân va Sáng Tạo |
| • |
Giấy mực chính hãng |
| • |
Mực và giấy tương thích trong một hộp |
| • |
Hướng dẫn bằng tiếng |
| • |
Màn hình LCD 3.5” |
| • |
Chỉnh sửa mắt đỏ |
| • |
In không viền màu |
| • |
Phần mền Easy PC Print |
| • |
Và còn nhiều hơn thế nữa |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP648
| Máy in ảnh đa chức năng All-in-one với màn hình hiển
thị màu LCD cỡ 3.0”
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 8,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
20 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 8,2cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 4,6cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 3.0”
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA MP996
|
Giờ đây bạn có thể thực hiện các thao tác hiệu quả hơn
với máy in đa chức năng all-in-one màn hình hiển thị LCD màu cỡ
3.8”
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ phân
giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 11,9ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 9,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
20 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 10,5cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 4,3cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 3.8”
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP568
| Giờ đây bạn có thể thực hiện thao tác in ảnh không dây
iWireless với máy in đa chức năng All-In-One
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 6,0ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
39 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 8,2cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 3,8cpm đối với bản màu
|
| •
|
Có thể vận hành với mạng LAN không dây
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA MP258
| Đây là chiếc máy in ảnh đa chức năng All-In-One nhỏ
gọn và thời trang
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
56 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 6,3cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 2,7cpm đối với bản màu
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP276
|
Chiếc máy in ảnh đa chức năng nhỏ gọn All-In-One này
tương thích với PictBridge
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
45 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 7,6cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 2,6cpm đối với bản màu
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA MP496
|
Thiết bị in đa chức năng All-In-One đã được cải tiến
này được trang bị nhiều khe cắm thẻ nhớ với thiết kế nhỏ gọn hợp thời
trang
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 8,4ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 4,8ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
43 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 7,6cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 2,6cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 1.8”
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA MP558
| Bạn sẽ thấy kinh ngạc với chiếc máy in đa chức năng
All-In-One màn hình màu 2.0" này
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 6,0ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
39 giây
|
| •
|
Được trang bị công nghệ ChromaLife100+, những tấm hình
này có thể lưu trữ tới 300 năm
|
| •
|
Độ sâu bit màu quét là 48bit (màu nhập)/ 24bit (màu
ra)
|
| •
|
Tốc độ copy (copy liên tục): xấp xỉ 8,2cpm với bản copy
đơn sắc/ xấp xỉ 3,8cpm đối với bản màu
|
| •
|
Màn hình màu TFT rộng 2.0"
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
PIXMA iX7000
| Các trang tài liệu và ảnh sẽ có chất lượng in lade trên
giấy thưởng. Các tấm ảnh đẹp có thể rộng tới cỡ A3+
|
| •
|
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 10,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 8,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Pigment Reaction (PgR) technology
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
44 giây
|
| •
|
Hệ thống ống mực riêng rẽ với 6 màu
|
| •
|
Có thể in đảo mặt tự động
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
 |
PIXMA iP4760
| Đây là thiết bị in ảnh có khả năng vận hành cao và
chất lượng siêu đẳng
|
| •
|
Kích thước giọt mực 1 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 9600x2400dpi (tối đa)
|
| •
|
Tốc độ in (ESAT): xấp xỉ 9,2ipm với bản đơn sắc/ xấp
xỉ 8,1ipm với bản in màu
|
| •
|
Có thể in ảnh không viền cỡ 4x6” (4R) chỉ mất khoảng
20 giây
|
| •
|
Máy được trang bị công nghệ ChromaLife100+
|
| •
|
Tính năng in đúp tự động
|
| •
|
Và còn nhiều hơn thế nữa
|
|
|
|
| |
 |
PIXMA Pro9000 Mark II
| Chiếc máy in
này là một tác phẩm nghệ thuật với rất nhiều màu sắc gây ấn tượng
mãnh liệt |
| • |
Kích thước giọt mực 2 picolitre (tối thiểu) và độ
phân giải 4800x1200dpi (tối đa) |
| • |
Có thể in ảnh không viền lên tới cỡ 14x17” |
| • |
Hệ thống mực màu 8 màu |
| • |
Được trang bị tính năng điều chỉnh ánh sáng xung
quanh |
| • |
Và còn nhiều hơn
thế nữa |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
 |
imageRUNNER iR 1024F
/
imageRUNNER iR 1024iF
Dòng máy iR 1024F / iR 1024iF với hệ thống thông tin liên lạc nhanh chóng và chính xác ngay từ máy tính của bạn: |
| • |
Hệ thống in qua mạng đa năng với chất lượng cao, nâng suất và tốc độ |
| • |
Hỗ trợ tích hợp mạng |
| • |
Công nghệ sao chụp thế hệ mới - nét đặc trưng mới và vững chắc |
| • |
Công nghệ thân thiện với môi trường (ECO) |
| • |
Bảo mật cao và chi phí thấp |
| • |
Dòng máy iR 1024F / iR 1024iF tích hợp thêm chức năng Gửi hiệu quả |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|